Âm lịch: 7/4 nhuận/2001
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Tỵ
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)
Trực Bế · Sao Dực (hung) · Tiết Tiểu mãn
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 29/5/2001 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/5/2001 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Bính Tuất
- Giáp Tuất
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 29/5/2001 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.6 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.9 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 29/5/2001 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Cát Khánh, Dương Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Thiên Phúc, Thiên Quan, Thời Đức, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 23
Cửu Khổ Bát Cùng, Dương Công Kị, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Hỏa Tinh, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Nương, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 35
an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, giải trừ, hội hữu, khai thị, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nạp thái, nạp tài, nạp đơn, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thụ phong, trúc đê phòng, tu tác, tu táo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tự táo, yến nhạc, điền bổ, đính hôn.
Kiêng (Kị) 76
an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ ngư, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai đường, kinh thương, kiến quý, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, long táo, lâm chánh thân dân, lập khế mãi mại, nạp quần súc, phân cư, phó cử, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cái ốc vũ, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tài y, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo trạch, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/5/2001 星
Sao tốt 5
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 8
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/5/2001 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 29/5/2001 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 33% | Canh Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng ; Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 16% | Tân Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Nhâm Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 36% | Quý Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 66% | Giáp Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 50% | Ất Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Bính Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 13-15 Hắc đạo 29% | Đinh Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 38% | Mậu Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 17-19 Hoàng đạo 69% | Kỷ Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Canh Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 71% | Tân Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — |
