Âm lịch: 7/9/2030
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Khai · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Thu phân
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/10/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/10/2030 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 3/10/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.8 Xấu, không nên làm
Ngày 3/10/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Bảo Quang, Bất Tướng, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thời Dương, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Giao Long, Hoang Vu, Hình Ngục, Ngũ Hư, Nhân Cách, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Tam Nương, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thụ Tử, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tội Hình, Tứ Bất Tường.
Nên (Nghi) 80
ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu chuế, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nhập tài, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phương, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 52
an sàng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, cái ốc, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hành thuyền, hợp tương, khai thương khố, khải toản, kiến quý, kị hung sự, lập khoán, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phóng trái, phạt mộc, tang sự, tham yết, thi trái phụ, thành phục, thủ ngư, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tạo tửu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, điền liệp, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/10/2030 星
Sao tốt 6
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 9
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/10/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/10/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi tu tác | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 88% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 40% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 84% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 33% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 62% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 42% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 25% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 62% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành |
