Âm lịch: 26/9/2018
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tuất
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Trừ · Sao Nữ (hung) · Tiết Sương giáng
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.2
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/11/2018 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/11/2018 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Tỵ
- Ất Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 3/11/2018 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.4 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.2 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 3/11/2018 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Cát Kì, Kính An, Kính Tâm, Ngũ Phú, Ngọc Đường, Thiên Phúc, Thiên Thành, Thất Thánh, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 16
Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Thi, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trùng Tang.
Nên (Nghi) 29
bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn.
Kiêng (Kị) 86
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, cầu tài, cầu tự, cổ chú, di cư, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khánh tứ, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/11/2018 星
Sao tốt 5
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/11/2018 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 3/11/2018 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 53% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
