Lịch Vạn Niên

3 tháng 11 / 2025 Thứ Hai

Âm lịch: 14/9/2025

Ngày Bính Tý · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Tỵ

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Mãn · Sao Tất (cát) · Tiết Sương giáng

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 3/11/2025

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/11/2025

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Ngọ
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 3/11/2025 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.5 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -3.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 3/11/2025 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Đức, Thất Thánh, Thời Đức.

Hung thần (sao xấu) 22

Hoàng Sa, Lôi Công, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Quy Kị, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.

Nên (Nghi) 74

ban chiếu, bàn di, bái sư, bổ viên, chiêu hiền, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 52

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, di đồ, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, kinh thương, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phương, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/11/2025

Sao tốt 7

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 10

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Mãn

Có Hoàng sa, Thiên phù, Thiên đức, Nguyệt đức, Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng, Lộc mã,..nên rất tốt cho: khai trương, xuất hành, hôn nhân, nhập trạch, khởi công, động thổ, an táng, định táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/11/2025

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 3/11/2025

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 70% Mậu Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 85% Kỷ Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Tân Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư
07-09 Hắc đạo 29% Nhâm Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 20% Quý Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 20% Giáp Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thời Phá
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ
13-15 Hắc đạo 9% Ất Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thổ Tinh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
15-17 Hoàng đạo 50% Bính Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 71% Đinh Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 14% Mậu Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 23% Kỷ Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự