Lịch Vạn Niên

3 tháng 12 / 2016 Thứ Bảy

Âm lịch: 5/11/2016

Ngày Kỷ Mùi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thân

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)

Trực Thành · Sao Nữ (hung) · Tiết Tiểu tuyết

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 3/12/2016

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/12/2016

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Thượng Hỏa lửa trên trời

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Quý Sửu
  • Ất Sửu
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 3/12/2016 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.4 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 3/12/2016 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Lâm Nhật, Lục Nghi, Minh Đường, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 20

Bát Chuyên, Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Hỏa Tinh, Kim Ngân, Nguyệt Kị, Nhật Lưu Tài, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Kị, Thổ Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Vãng Vong, Yếm Đối, Ôn Xuất, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 67

an táo, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 56

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, di đồ, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lưu tài, lập khế mãi mại, phá thổ, phân cư, phó nhậm, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu cái ốc vũ, tu tác ốc, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố tụng, viễn hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng cao, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/12/2016

Sao tốt 5

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 6

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Câu trần Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Thành

Thứ cát, có thể dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/12/2016

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 3/12/2016

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 50% Giáp Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
01-03 Hắc đạo 0% Ất Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 84% Bính Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 85% Đinh Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Cương, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 20% Kỷ Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hắc đạo 29% Canh Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
13-15 Hắc đạo 45% Tân Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Thời Kiến, Hữu Bật
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 53% Nhâm Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
17-19 Hắc đạo 23% Quý Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hoàng đạo 71% Giáp Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 55% Ất Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành