Âm lịch: 7/1/1998
Ngày Tân Tỵ · Tháng Quý Sửu · Năm Mậu Dần
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Định · Sao Chủy (hung) · Tiết Đại hàn
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.4
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 3/2/1998 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/2/1998 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Hợi
- Kỷ Hợi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 3/2/1998 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -6.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.0 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -12.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.3 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -8.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.0 Xấu, không nên làm
Ngày 3/2/1998 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Lục Nghi, Nguyệt Ân, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Âm, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 24
Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Giao Long, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Long Hổ, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Tam Nương, Thiên Địa Hung Bại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thượng Sóc, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Trường Tinh, Tội Chí, Tứ Bất Tường, Tứ Tuyệt, Xích Tùng Tử, Yếm Đối.
Nên (Nghi) 50
an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương, khiển sử, khánh tứ, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi gia cư, nghi thất, nhập hỏa, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 70
an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, cầu tài, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hung sự, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp sự, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh thương, long táo, lập khế mãi mại, lục lễ, mai táng, ngư liệp, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phó cử, phạt mộc, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tuyển tướng, tài y, tác nhạc, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn du, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, đính minh, độ thủy, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/2/1998 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 14
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tam nương Xấu mọi việc
- Tứ tuyệt Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chủy
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.Mai táng không yên, gia đạo khuynh.Tam tang điềm giữ đều do đó.Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/2/1998 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 3/2/1998 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 86% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 60% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 57% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 81% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 20% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ |
