Lịch Vạn Niên

3 tháng 2 / 2009 Thứ Ba

Âm lịch: 9/1/2009

Ngày Kỷ Mão · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Sửu

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)

Trực Trừ · Sao (cát) · Tiết Lập xuân

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.7

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 3/2/2009

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/2/2009

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 3/2/2009 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.4 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.2 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.2 Bình thường, có thể làm

Ngày 3/2/2009 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Bất Tướng, Cát Kì, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 17

Chu Tước, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thám Bệnh, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Khẩu, Ôn Xuất, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.

Nên (Nghi) 44

bàn thiên, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cải mộ, cầu tài, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 56

an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, cầu tự, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai trì, khởi thủ tu tác, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phân cư, phó cử, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, tạo súc lan, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/2/2009

Sao tốt 5

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vĩ

Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Trực Trừ

Không nên khởi công, tôn tạo, hôn nhân. Nếu phạm vào ngày này; sau 3-5 năm điều hung sẽ đến; anh em không hòa thuận, gặp kẻ ác, sinh ly tử biệt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/2/2009

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 3/2/2009

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 71% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
01-03 Hắc đạo 20% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 73% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề
05-07 Hoàng đạo 83% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 6% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 89% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
17-19 Hoàng đạo 0% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
19-21 Hắc đạo 50% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, từ tụng
21-23 Hắc đạo 11% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng