Âm lịch: 4/4/2060
Ngày Bính Tý · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thìn
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)
Trực Thành · Sao Tất (cát) · Tiết Cốc vũ
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 3/5/2060 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/5/2060 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Ngọ
- Mậu Ngọ
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 3/5/2060 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.5 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.5 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 3/5/2060 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 15
Bất Tướng, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 15
Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Quy Kị, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Xúc Thủy Long, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách.
Nên (Nghi) 75
an sàng trướng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, công quả, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hội khách, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trần lợi ngôn, trị bệnh, tu cung thất, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 30
an táng, chủng thực, di cư, di trạch, di đồ, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khởi công, khởi tạo, nhập học, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, thú phụ, thủ ngư, thừa thuyền, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/5/2060 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tất
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/5/2060 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/5/2060 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 85% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 29% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 20% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 9% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thổ Tinh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 19-21 Hắc đạo 14% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 23% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự |