Âm lịch: 11/5/2009
Ngày Kỷ Mão · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Sửu
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)
Trực Khai · Sao Bích (cát) · Tiết Tiểu mãn
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 3/6/2009 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 3/6/2009 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 3/6/2009 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 8.4 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.9 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.0 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.3 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm
Ngày 3/6/2009 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Hội Đồng, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Phổ Hộ, Sinh Khí, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 15
Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Huyền Vũ, La Thiên Đại Thoái, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Nhân Cách, Phạt Nhật, Sát Chủ, Thám Bệnh, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Nang.
Nên (Nghi) 88
an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, bội ấn, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, công quả, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nê sức, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hội khách, khai quật, khai trì, khải toản, khởi công, khởi tạo, lâm quan, lập trụ, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thăm người bệnh, thủ ngư, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyển tướng, tố tụng, xuất sư, điền liệp, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 3/6/2009 星
Sao tốt 8
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 9
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Khai
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 3/6/2009 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 3/6/2009 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 80% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 73% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 89% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 17-19 Hoàng đạo 42% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 14% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
