Âm lịch: 22/3/2024
Ngày Giáp Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)
Trực Thành · Sao Dực (hung) · Tiết Cốc vũ
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 30/4/2024 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 30/4/2024 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Ngọ
- Nhâm Ngọ
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 30/4/2024 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.7 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 8.3 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.4 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 8.3 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm
Ngày 30/4/2024 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Bất Tướng, Hội Đồng, Minh Tinh, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Y, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thần Tại, Tuế Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 18
Bát Long, Bại Nhật, Bất Cử, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Quy Kị, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Kị, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách, Địa Nang.
Nên (Nghi) 65
bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, công quả, cải mộ, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trị bệnh, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo tác, tạo táng, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 41
an táng, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thực, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khởi công, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 30/4/2024 星
Sao tốt 9
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Tam nương Xấu mọi việc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 30/4/2024 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 30/4/2024 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 100% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Vũ Khúc |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 46% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 25% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 07-09 Hắc đạo 17% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc ; Quả Tú, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 44% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hại, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 33% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, thiết tiếu, thần miếu, tu tề, tế tự, tụng sự, viễn hồi |
