Âm lịch: 7/10/1927
Ngày Mậu Tuất · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mão
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)
Trực Kiến · Sao Tâm (hung) · Tiết Sương giáng
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 31/10/1927 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/10/1927 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Thìn
- Giáp Ngọ
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 31/10/1927 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.2 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.4 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.4 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.9 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.9 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.5 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 31/10/1927 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 4
Mẫu Thương, Thiên Mã, Thiên Xá, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 20
Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tội Chí, Tứ Bất Tường.
Nên (Nghi) 29
bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, giao thiệp, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh thương, kì phúc, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nạp tài, thi ân, thi ân phong bái, thiêm ước, thưởng hạ, trai tiếu, tuyên bố chánh sự, tài chế, tạo táng, tế tự, xuất chinh, yến hội, đính hôn.
Kiêng (Kị) 60
an sàng, an táng, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, hợp tương, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tác, tạo tửu, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/10/1927 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Tam nương Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tâm
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/10/1927 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 31/10/1927 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 60% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 7% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 47% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 46% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 23% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc |