Lịch Vạn Niên

31 tháng 10 / 2013 Thứ Năm

Âm lịch: 27/9/2013

Ngày Canh Ngọ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Tỵ

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Thành · Sao Giác (cát) · Tiết Sương giáng

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 31/10/2013

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/10/2013

CanKim ChiHỏa

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Lộ Bàng Thổ đất bên đường

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Giáp Tý
  • Bính Tý
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 31/10/2013 theo từng việc

  • Tốt nói chung 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.6 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.7 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.7 Khá tốt, nên làm

Ngày 31/10/2013 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Bất Tướng, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Y, Thần Tại, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 18

Bại Nhật, Bất Cử, Lỗ Ban Sát, Phạt Nhật, Sát Chủ, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thổ Ngân, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 66

an thần, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 33

bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, thăm người bệnh, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất sư.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/10/2013

Sao tốt 9

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Giác

Sao Giác (Cát) - Con vật: Thuồng Luồng
- Nên: Tạo tác mọi việc đều được vinh xương, tấn lợi.
Hôn nhân cưới gã sanh con quý.
Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Không nên: Chôn cất hoạn nạn 3 năm.
Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết.
Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn.
Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại trừ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm.
NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
- Thơ viết:
Giác tinh khởi tạo được bền lâu.
Học hành đỗ đạc đến công hầu.
Cưới hỏi hôn nhân sinh Quý tử.
Mộ phần cất sửa chết trùng đôi

Trực Thành

Có Thiên hỷ, thứ cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/10/2013

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 31/10/2013

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Bính Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi nhập trạch, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
01-03 Hoàng đạo 70% Đinh Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hại, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 0% Kỷ Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Hà Khôi, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 33% Canh Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, từ tụng, động thổ
09-11 Hắc đạo 0% Tân Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kì phúc, thiết tiếu, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 70% Nhâm Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất sư
13-15 Hắc đạo 44% Quý Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
15-17 Hoàng đạo 77% Giáp Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang
17-19 Hoàng đạo 40% Ất Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 15% Bính Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi