Âm lịch: 1/3/2033
Ngày Tân Tỵ · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Mãn · Sao Đẩu (cát) · Tiết Xuân phân
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -1.9
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 31/3/2033 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/3/2033 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Hợi
- Kỷ Hợi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 31/3/2033 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.8 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -9.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 31/3/2033 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Thụy, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 26
Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Kị, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trường Tinh, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (giá thú), Vãng Vong, Xích Khẩu, Đại Sát, Địa Thư.
Nên (Nghi) 60
bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu tạo, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 67
an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khải toản, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, mai táng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng lương, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/3/2033 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 8
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/3/2033 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 31/3/2033 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 77% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 30% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 6% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 68% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 83% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 11% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị tu thuyền | ||
| 21-23 Hoàng đạo 63% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ |
