Âm lịch: 22/6/2021
Ngày Canh Thìn · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Thu · Sao Đê (hung) · Tiết Đại thử
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 31/7/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 31/7/2021 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Tuất
- Mậu Tuất
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 31/7/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.9 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.6 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.9 Xấu, không nên làm
Ngày 31/7/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Nguyệt Không, Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 17
Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Ngũ Hư, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Thổ Ngân, Tội Hình, Vong Doanh, Xích Khẩu, Địa Phá.
Nên (Nghi) 51
an sàng trướng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khởi công, kinh thương, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân, thi ân huệ, thiết trù mưu, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trần lợi ngôn, tu sản thất, tu sức viên tường, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.
Kiêng (Kị) 76
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, nạp tài súc, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 31/7/2021 星
Sao tốt 5
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 31/7/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 31/7/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 30% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá ; La Hầu, Hà Khôi, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Dịch Mã, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 80% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Thời Kiến, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 60% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh ; Kiếp Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc | ||
| 11-13 Hắc đạo 47% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 30% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi | ||
| 17-19 Hoàng đạo 55% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 26% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi |
