Lịch Vạn Niên

4 tháng 1 / 2010 Thứ Hai

Âm lịch: 20/11/2009

Ngày Giáp Dần · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Sửu

Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)

Trực Mãn · Sao Tâm (hung) · Tiết Đông chí

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 4/1/2010

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/1/2010

CanMộc ChiMộc

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Đại Khuê Thủy nước khe lớn

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Mậu Thân
  • Bính Thân
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 4/1/2010 theo từng việc

  • Tốt nói chung -9.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -13.5 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -12.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.1 Xấu, không nên làm

Ngày 4/1/2010 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 17

Dịch Mã, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Đức, Tướng Nhật, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 17

Bát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Ngũ Hư, Quy Kị, Sát Chủ, Thiên Bồng, Thiên Cẩu, Thám Bệnh, Thổ Ôn, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Không Vong, Địa Thư.

Nên (Nghi) 75

bàn di, bái công khanh, bổ viên, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu trạch, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất chinh, xuất hóa tài, xuất quân, yến hội, yến nhạc, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 36

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chiêu hiền, chủng cốc, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, huấn binh, hành thuyền, khai đường, khởi tạo, nhập trạch, phân cư, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi trái phụ, thú phụ, thăm người bệnh, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/1/2010

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 8

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Mãn

Thứ cát, có thể hôn nhân, nhập trạch, khởi tạo, khai trương, xuất hành, an táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/1/2010

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 4/1/2010

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Giáp Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
01-03 Hoàng đạo 69% Ất Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, thiết tiếu, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 60% Bính Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 14% Mậu Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
09-11 Hoàng đạo 47% Kỷ Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
13-15 Hoàng đạo 83% Tân Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
17-19 Hắc đạo 23% Quý Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 100% Giáp Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị
21-23 Hắc đạo 50% Ất Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc