Lịch Vạn Niên

4 tháng 10 / 2005 Thứ Ba

Âm lịch: 2/9/2005

Ngày Tân Dậu · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Dậu

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Tuyền Trung Thủy (tháng) · Tuyền Trung Thủy (năm)

Trực Kiến · Sao Chủy (hung) · Tiết Thu phân

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 4/10/2005

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/10/2005

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Ất Mão
  • Kỷ Mão
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 4/10/2005 theo từng việc

  • Tốt nói chung 6.2 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.9 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.5 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.2 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 6.9 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.9 Khá tốt, nên làm

Ngày 4/10/2005 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Hội Đồng, Lục Nghi, Minh Phệ, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Quý, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 32

Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Xú, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phi Ma Sát, Phản Chi, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Sơn Ngân, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Phủ, Tiểu Không Vong, Tiểu Thời, Trùng Tang, Tứ Phương Hao, Xích Tùng Tử, Yếm Đối.

Nên (Nghi) 35

an sản thất, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cải mộ, giao thiệp, hứa nguyện, khai thương, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, phó nhậm, sách tá, thiêm ước, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu trạch, tu tác, tu táo, tác táo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 117

an môn, an phủ biên cảnh, an trí sản thất, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, lưu tài, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, tang sự, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tạo thương khố, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/10/2005

Sao tốt 7

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 4

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chủy

Sao Chủy (Hung) - Con vật: Khỉ
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt.
KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung.
Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến.
Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát.
Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên.
Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.
Mai táng không yên, gia đạo khuynh.
Tam tang điềm giữ đều do đó.
Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.

Trực Kiến

Nhìn chung không đẹp, chỉ có thể dùng vào việc nhỏ, việc lớn không được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/10/2005

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 4/10/2005

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 0% Mậu Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Kỷ Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 78% Canh Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Tân Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 62% Quý Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 69% Giáp Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 20% Ất Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 20% Bính Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 76% Đinh Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 38% Kỷ Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng