Lịch Vạn Niên

4 tháng 10 / 2008 Thứ Bảy

Âm lịch: 6/9/2008

Ngày Đinh Sửu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Tý

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)

Trực Định · Sao Liễu (hung) · Tiết Thu phân

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 4/10/2008

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/10/2008

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Mùi
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 4/10/2008 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.7 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.3 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.3 Xấu, không nên làm

Ngày 4/10/2008 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Kim Đường, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 11

Bạch Hổ Nhập Trung, Câu Trần, Kim Ngân, Lâm Cách, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phản Chi, Điền Ngân, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 60

an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 24

bách sự bất nghi, bộ liệp, chú kiếm, di cư, giao thiệp, giá mã, khai điền, khởi công, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến trạch, nhập trạch, phạt mộc, thượng sách, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu ốc, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất tài, đại sát.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/10/2008

Sao tốt 3

  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 7

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Thần cách Kỵ tế tự.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực

Có Tiểu hồng sa, Phúc sinh và Nguyệt kiến xung phá, cùng với Chu tước, Câu giảo, Lại bị sát nhập trung cung càng thêm hung. Do vậy mọi sự dùng đều bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/10/2008

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 4/10/2008

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự
03-05 Hoàng đạo 50% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 33% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
07-09 Hắc đạo 9% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 73% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
13-15 Hắc đạo 0% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ
15-17 Hoàng đạo 57% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 45% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 11% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 84% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân