Lịch Vạn Niên

4 tháng 5 / 2022 Thứ Tư

Âm lịch: 4/4/2022

Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Kim Bạch Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Chẩn (cát) · Tiết Cốc vũ

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 4/5/2022

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/5/2022

CanHỏa ChiHỏa

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 4/5/2022 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.9 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.5 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 4/5/2022 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Cát Kì, Kim Đường, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Thiên Phúc, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tướng Nhật, Tứ Tướng, Âm Đức, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 15

Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Ngũ Hư, Nhân Cách, Nhật Lưu Tài, Phản Chi, Thiên Binh, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tứ Tuyệt.

Nên (Nghi) 80

an táng, an táo, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, công quả, công thành trại, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 58

an môn, an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, cái ốc, cổ chú, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hung sự, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khải toản, long táo, lưu tài, lập khế mãi mại, lục lễ, mai táng, nhập học, nhập liễm, phá thổ, phá ốc hoại viên, quan đới, tang sự, thi trái phụ, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, đính minh.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/5/2022

Sao tốt 4

  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Chẩn

Sao Chẩn (Cát) - Con vật: Trùn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã.
Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt.
Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng.
Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.
Hôn nhân lại được lắm duyên may.
An táng văn tinh từng chiết thấu.
Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.

Trực Trừ

Có Tiểu hồng sa. Ngày này bất lợi cho xuất hành, giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương…

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/5/2022

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 4/5/2022

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
01-03 Hoàng đạo 76% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 66% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ ; Thổ Tinh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11-13 Hoàng đạo 50% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 100% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Dương, Lục Hợp, Minh Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 51% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 66% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 82% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ