Ngày 4/5/2063 là ngày gì?

4 tháng 5 / 2063 Thứ Sáu

Âm lịch: 7/4/2063

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mùi

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Dương Liễu Mộc (năm)

Trực Kiến · Sao Quỷ (hung) · Tiết Cốc vũ

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 4/5/2063

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/5/2063

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Trường Lưu Thủy nước nguồn chảy

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Bính Tuất
  • Giáp Tuất
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 4/5/2063 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.5 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -9.4 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.6 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 4/5/2063 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thanh Long, Thiên Phúc, Thiên Đức, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 24

Dương Công Kị, Hỏa Tinh, Lao Nhật, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Ôn, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Thủy Ngân, Tiểu Thời, Tứ Bất Tường, Tứ Tuyệt.

Nên (Nghi) 37

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, lâm chánh thân dân, nghi tế tự, nạp thái, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thưởng hạ, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, tứ xá, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 91

an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, hợp thọ mộc, hợp tương, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, lục lễ, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thiện thành quách, thành phục, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng quan, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, đính minh, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/5/2063

Sao tốt 5

  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 9

  • Hỏa tinh Xấu với lợp nhà và làm bếp
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Quỷ

Sao Quỷ (Hung) - Con vật: Dê
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại.
Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.
Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.
Chôn cất ngày này thêm quan lộc.
Cưới gả loan phòng chắc trống không.

Trực Kiến

Xấu, không nên dùng vào các việc đại sự. Nếu dùng sẽ xảy ra xung đột dữ.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/5/2063

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 4/5/2063

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Canh Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 44% Tân Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tế tự, xuất hành
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hắc đạo 7% Quý Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
07-09 Hoàng đạo 66% Giáp Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Kế Đô, Thời Hình, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
09-11 Hoàng đạo 66% Ất Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn ; Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 47% Đinh Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 42% Mậu Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tả Phụ, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hoàng đạo 42% Kỷ Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 0% Canh Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Địa Binh
Nghi thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 71% Tân Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị