Ngày 4/5/2066 là ngày gì?

4 tháng 5 / 2066 Thứ Ba

Âm lịch: 11/4/2066

Ngày Mậu Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)

Trực Định · Sao Dực (hung) · Tiết Cốc vũ

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 4/5/2066

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/5/2066

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 4/5/2066 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -10.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 4/5/2066 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Mãn Đức, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 16

Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Tam Bất Phản, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Kị, Trạch Không, Tứ Tuyệt, Vãng Vong, Đại Họa, Đại Không Vong, Địa Hỏa, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 32

bách sự nghi dụng, di tỉ, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khởi công, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, quan đới, thi ân, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lộ, tu trạch, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tự thần, vạn thông tứ cát, điền cơ, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 93

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tác táo, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, điền liệp, đính minh, đăng cao, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/5/2066

Sao tốt 3

  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 10

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Định

Có sao Chu tước, Câu giảo, bất lợi cho khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhân, nhập trạch. Nếu làm các việc đó sẽ mang tai vạ và khẩu thiệt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/5/2066

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 4/5/2066

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 38% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 84% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự
Kị di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 75% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 50% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 91% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 7% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 63% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan