Ngày 4/5/2071 là ngày gì?

4 tháng 5 / 2071 Thứ Hai

Âm lịch: 5/4/2071

Ngày Giáp Tuất · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Mão

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Phá · Sao Tâm (hung) · Tiết Cốc vũ

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.6

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 4/5/2071

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/5/2071

CanMộc ChiThổ

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sơn Đầu Hỏa lửa đầu núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 4/5/2071 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.0 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.3 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.4 Bình thường, có thể làm

Ngày 4/5/2071 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Bất Tướng, Giải Thần, Phúc Sinh, Thiên Mã, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 17

Bạch Hổ, Cửu Không, Giao Long, Kê Hoãn, Long Hổ, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Sơn Ngân, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Kích, Tứ Phương Hao, Tứ Tuyệt, Tử Biệt, Vong Doanh, Đại Hao.

Nên (Nghi) 22

bách sự nghi dụng, bái công khanh, chiêu chuế, cầu tài, cầu y, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, mộc dục, nạp tế, phá ốc, sách tá, thiết trai tiếu, trai tiếu, trần từ tụng, tế tự, xuất chinh, đảo từ.

Kiêng (Kị) 93

an doanh, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tài súc, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác pha, tác táo, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tạo thương khố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, đính minh, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/5/2071

Sao tốt 5

  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 5

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Không phòng Kỵ giá thú.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Phá

Có thể làm được các việc nhỏ, nhưng không nên tiến hành hôn nhân, an táng, nhập trạch, khai trương.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/5/2071

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 4/5/2071

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Giáp Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01-03 Hắc đạo 44% Ất Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 76% Bính Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Lục Hợp ; Kế Đô
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hoàng đạo 27% Mậu Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Thời Phá, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai thị, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 14% Kỷ Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Canh Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 40% Tân Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 9% Nhâm Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Minh Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
17-19 Hoàng đạo 46% Quý Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tề, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 57% Giáp Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Thời Kiến, Vũ Khúc, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành
Kị bách sự bất lợi
21-23 Hoàng đạo 66% Ất Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc