Âm lịch: 7/5/1995
Ngày Bính Dần · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Hợi
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Sơn Đầu Hỏa (năm)
Trực Thu · Sao Tinh (hung) · Tiết Tiểu mãn
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 9.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 4/6/1995 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/6/1995 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Thân
- Nhâm Thân
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 4/6/1995 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 9.1 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 11.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 7.3 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.0 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 7.0 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 9.8 Tốt, nên làm
Ngày 4/6/1995 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 28
Kim Đao, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nhật Lưu Tài, Phục Nhật, Phục Thi, Phục Tội, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Binh, Thiên Cương, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Ngân, Trùng Tang, Trạch Không, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Ôn Xuất, Đao Khảm Sát, Địa Phá, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 32
bái sư, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, cải mộ, cầu danh, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mộc dục, nhập học, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, trảm thảo, tu lí phần mộ, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 107
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cái ốc, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hợp tích, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, trừ phục, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo súc lan, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/6/1995 星
Sao tốt 10
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 5
- Tam nương Xấu mọi việc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/6/1995 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 4/6/1995 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 27% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 37% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 55% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 64% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 6% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi |
