Lịch Vạn Niên

4 tháng 6 / 2046 Thứ Hai

Âm lịch: 1/5/2046

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Dần

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)

Trực Trừ · Sao Tâm (hung) · Tiết Tiểu mãn

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.7

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 4/6/2046

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/6/2046

CanMộc ChiHỏa

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Mậu Tý
  • Nhâm Tý
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 4/6/2046 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.8 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.5 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -0.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.5 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.5 Bình thường, có thể làm

Ngày 4/6/2046 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Cát Kì, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thanh Long, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, U Vi Tinh, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 14

Cửu Thổ Quỷ, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tổn Sư Nhật, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Bại, Đại Thời.

Nên (Nghi) 48

an sàng trướng, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu tài, hiến chương sớ, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khải toản, khởi công, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thi ân, thiết trù mưu, thượng quan, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu tạo, tác táo, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hóa, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Kiêng (Kị) 57

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hòa hợp, hưng tạo, hợp tương, khai thương khố, khai thị, khai trì, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, quan đới, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, tạo thuyền, tạo tửu, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/6/2046

Sao tốt 4

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.

Sao xấu 4

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Trừ

Có sao tốt Thiên xá, dùng cho mai táng cũng được (thư cát).

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/6/2046

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 4/6/2046

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 81% Giáp Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ
01-03 Hoàng đạo 83% Ất Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 52% Bính Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 69% Đinh Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hoàng đạo 46% Canh Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 33% Tân Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 14% Nhâm Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 71% Quý Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
19-21 Hắc đạo 33% Giáp Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự