Âm lịch: 7/6/2071
Ngày Ất Hợi · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Mão
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)
Trực Chấp · Sao Nữ (hung) · Tiết Hạ chí
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.0
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 4/7/2071 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/7/2071 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 4/7/2071 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.7 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.7 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.7 Bình thường, có thể làm
Ngày 4/7/2071 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 6
Bất Tướng, Chi Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 11
Chu Tước, Kiếp Sát, Sơn Cách, Tam Nương, Thượng Sóc, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Đồ Đãi, Ương Bại.
Nên (Nghi) 26
bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp tế, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thú cấu, trai tiếu, trang tu, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 66
an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ liệp, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cổ chú, di đồ, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mai táng, ngư liệp, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thượng biểu chương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác nhạc, tác sự cầu mưu, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/7/2071 星
Sao tốt 5
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 4
- Tam nương Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/7/2071 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 4/7/2071 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 38% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang, Minh Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 16% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, kì phúc, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 42% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 77% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 28% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu phương, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 60% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 71% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi |