Lịch Vạn Niên

4 tháng 8 / 2000 Thứ Sáu

Âm lịch: 5/7/2000

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thìn

Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)

Trực Bế · Sao Ngưu (hung) · Tiết Đại thử

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 4/8/2000

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 4/8/2000

CanMộc ChiHỏa

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Sa Trung Kim vàng trong cát

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Mậu Tý
  • Nhâm Tý
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 4/8/2000 theo từng việc

  • Tốt nói chung -4.9 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.6 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -9.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -13.3 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.9 Xấu, không nên làm

Ngày 4/8/2000 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 20

Cửu Thổ Quỷ, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, La Thiên Đại Thoái, Lôi Công, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Nhật Lưu Tài, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lao, Thiên Lại, Thổ Kị, Thụ Tử, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Vãng Vong, Địa Cách, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 56

bái sư, bổ viên, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, học nghệ, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh tứ, khánh điển, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác táo, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 64

an môn, an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cầu y, di cư, di đồ, giao dịch, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khởi thủ tu tác, khởi tạo, liệu bệnh, lâm chánh, lưu tài, lập khoán, nhập học, nhập sơn, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, từ tụng, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, điền liệp, đăng cao, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 4/8/2000

Sao tốt 5

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 9

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Ngưu

Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

Trực Bế

Thứ cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 4/8/2000

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 4/8/2000

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Giáp Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ
01-03 Hoàng đạo 88% Ất Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 55% Bính Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm
05-07 Hoàng đạo 42% Đinh Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
11-13 Hoàng đạo 11% Canh Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
13-15 Hắc đạo 55% Tân Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 14% Nhâm Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 60% Quý Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
19-21 Hắc đạo 52% Giáp Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự