Âm lịch: 2/9/2032
Ngày Giáp Thân · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Dực (hung) · Tiết Thu phân
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 5/10/2032 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/10/2032 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Dần
- Bính Dần
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 5/10/2032 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 6.2 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 5.3 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.8 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.6 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.9 Khá tốt, nên làm
Ngày 5/10/2032 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Cát Khánh, Hội Đồng, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Nguyệt Không, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thiên Mã, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 18
Bạch Hổ, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Mộ Nhật, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Phản Chi, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Ương Bại.
Nên (Nghi) 71
an sàng trướng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cải mộ, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh điển, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiết yến, thượng quan, thủ thổ, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trừ phục, tu lí phần mộ, tu sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất chinh, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ, định kế sách.
Kiêng (Kị) 55
an sàng, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thị, khai đường, khánh tứ, khởi thủ tu tác, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nạp thái, nạp tài, phạt mộc, phục dược, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần từ tụng, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tạo thương khố, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/10/2032 星
Sao tốt 5
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 2
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/10/2032 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 5/10/2032 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 81% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 53% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 40% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 41% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 36% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 14% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |
