Lịch Vạn Niên

5 tháng 3 / 2018 Thứ Hai

Âm lịch: 18/1/2018

Ngày Bính Thân · Tháng Ất Mão · Năm Mậu Tuất

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)

Trực Chấp · Sao Tất (cát) · Tiết Kinh trập

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 5/3/2018

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/3/2018

CanHỏa ChiKim

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Sơn Hạ Hỏa lửa dưới núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 5/3/2018 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.2 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 4.9 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.2 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 4.9 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.9 Khá tốt, nên làm

Ngày 5/3/2018 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Yếu Yên.

Hung thần (sao xấu) 16

Bạch Hổ, Giao Long, Kiếp Sát, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Tam Nương, Thiên Binh, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 52

an thần, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 70

an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ ngư, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cổ chú, di trạch, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tác sự cầu mưu, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/3/2018

Sao tốt 7

  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 4

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tất

Sao Tất (Cát) - Con vật: Quạ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất.
Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt.
Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt.
Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI Cát.
- Thơ viết:
Tất tinh tạo tác lợi vô biên.
Tằm tiện được mùa, lợi của tiền.
Trổ cửa ngày này nhiều may mắn.
Hôn nhân an táng phúc lưu truyền.

Trực Chấp

Có sao Chu tước, Câu giảo. Phạm vào sẽ tai vạ, miệng tiếng, sau 3-5 năm của cải tiền bạc sút kém.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/3/2018

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 5/3/2018

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 73% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 71% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 45% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 33% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 28% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Cô Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 33% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17-19 Hắc đạo 55% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 33% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị tu thuyền, xuất hành
21-23 Hắc đạo 30% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương