Ngày 5/3/2087 là ngày gì?

5 tháng 3 / 2087 Thứ Tư

Âm lịch: 1/2/2087

Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)

Trực Nguy · Sao Sâm (hung) · Tiết Kinh trập

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.8

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 5/3/2087

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/3/2087

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 5/3/2087 theo từng việc

  • Tốt nói chung -3.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.1 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.1 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 5/3/2087 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 6

Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh.

Hung thần (sao xấu) 20

Bát Tọa, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Phản Chi, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thổ Ngân, Tiểu Không Vong, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (giá thú), Tử Biệt.

Nên (Nghi) 29

bái sư, cầu danh, cầu tự, di đồ, giao dịch, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp tài, sách tá, thi ân, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 55

an sàng, an táng, chinh hành, cầu tài, di cư, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kinh thương, kết hôn nhân, lục súc, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trần binh, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/3/2087

Sao tốt 6

  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Sâm

Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.
Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.
Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.

Trực Nguy

Nên làm các việc tu tạo, hôn nhân, nhóm họp, đề phòng nạn lửa bỏng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/3/2087

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 5/3/2087

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 14% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 6% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 60% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan
05-07 Hắc đạo 66% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 0% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 55% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 40% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 23% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 42% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 42% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 60% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc