Âm lịch: 5/5/2030
Ngày Tân Mùi · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Bích (cát) · Tiết Mang chủng
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 5/6/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/6/2030 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Ất Sửu
- Đinh Sửu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 5/6/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.0 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.7 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.4 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 5/6/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phó Tinh, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Đức, Thần Tại, Tử Vi, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 22
Cửu Không, Dương Công Kị, Kim Ngân, Lao Nhật, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Họa, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 48
an sản thất, an táo, bách sự nghi dụng, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khoa cử, khánh tứ, kì phúc, lập khế, nạp lễ, nạp tài, tham yết, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu doanh, tu trạch, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 94
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập liễm, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thụ trụ, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, tác táo, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/6/2030 星
Sao tốt 3
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 4
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Câu trần Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/6/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 5/6/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 6% | Mậu Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Kỷ Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi tu tác | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 81% | Canh Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 62% | Tân Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 84% | Quý Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 50% | Giáp Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 40% | Bính Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương | ||
| 17-19 Hắc đạo 42% | Đinh Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 40% | Kỷ Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành |
