Ngày 5/8/2084 là ngày gì?

5 tháng 8 / 2084 Thứ Bảy

Âm lịch: 4/7/2084

Ngày Bính Thìn · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Thìn

Nạp âm: Sa Trung Thổ (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Phú Đăng Hỏa (năm)

Trực Thu · Sao Đê (hung) · Tiết Đại thử

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 5/8/2084

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 5/8/2084

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Tuất
Hình Thìn · Mùi
Hại Mão
Phá Sửu
Tuyệt Tuất
Lục hợp Dậu
Tam hợp Tý · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Sa Trung Thổ đất lẫn cát

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).

Chấm điểm ngày 5/8/2084 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.3 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.1 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 5.3 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.6 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.7 Khá tốt, nên làm

Ngày 5/8/2084 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Đức, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 18

Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Kê Hoãn, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phản Chi, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Tứ Tuyệt, Địa Phá.

Nên (Nghi) 44

an đối ngại, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kinh thương, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, sách tá, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, xuất chinh, yến nhạc, điền liệp, đàm ân, đảo từ.

Kiêng (Kị) 77

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến quý, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục lễ, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, quan đới, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trần từ tụng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác táo, tạo thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đính minh, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 5/8/2084

Sao tốt 7

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đê

Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.

Trực Thu

Có sao tốt Thiên hỷ, tiến hành an táng được thứ cát. Các việc lớn khác không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 5/8/2084

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 5/8/2084

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 39% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hắc đạo 6% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 40% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Cô Thần, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 57% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 50% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 0% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
13-15 Hắc đạo 7% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 66% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hỷ Thần, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 100% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Mộc Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Phá, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, di đồ, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ
21-23 Hoàng đạo 81% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương