Âm lịch: 20/8/2031
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Phá · Sao Trương (cát) · Tiết Thu phân
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/10/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/10/2031 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Quý Dậu
- Ất Dậu
- Đinh Mùi
- Quý Hợi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 6/10/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.7 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.3 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.0 Bình thường, có thể làm
Ngày 6/10/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Hội Đồng, Minh Đường, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật.
Hung thần (sao xấu) 20
Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Sát Sư Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Thám Bệnh, Thần Cách, Thủy Ngân, Tội Chí, Xích Khẩu, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.
Nên (Nghi) 20
an táo, bách sự nghi dụng, bội ấn, cải mộ, di đồ, hứa nguyện, kì phúc, nhập trạch, nạp lễ, sách tá, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, tu lí phần mộ, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tống lễ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 93
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, táng mai, tạo tửu, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/10/2031 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 12
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Trương
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.Nối nghiệp công hầu gần quân vương.Mai táng khai mương tiền của đến.Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/10/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 6/10/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Giáp Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề | ||
| 05-07 Hoàng đạo 83% | Đinh Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 12% | Kỷ Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 40% | Canh Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 84% | Tân Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 26% | Nhâm Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Giáp Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Ất Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
