Lịch Vạn Niên

6 tháng 11 / 2041 Thứ Tư

Âm lịch: 13/10/2041

Ngày Quý Mão · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Dậu

Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thạch Lựu Mộc (năm)

Trực Chấp · Sao Bích (cát) · Tiết Sương giáng

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.7

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 6/11/2041

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/11/2041

CanThủy ChiMộc

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Kim Bạch Kim vàng pha bạc

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Dậu
  • Tân Dậu
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 6/11/2041 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.6 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -9.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.6 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -8.3 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.3 Xấu, không nên làm

Ngày 6/11/2041 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Bất Tướng, Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thủ Nhật, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 17

Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Tiểu Hao, Tuế Phá, Tứ Tuyệt, Ôn Nhập, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Quả.

Nên (Nghi) 27

an táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giá thú, hứa nguyện, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khế, nạp tế, phá thổ, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tạo trạch, tạo ốc, tế tự, tự thần, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 78

an sàng, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khởi tạo, kinh doanh, kinh thương, liệu bệnh, lập khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo súc lan, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến ẩm, đính minh, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/11/2041

Sao tốt 7

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 10

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Bích

Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Trực Chấp

Thứ cát, cũng dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/11/2041

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 6/11/2041

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 9% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 42% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ
05-07 Hoàng đạo 88% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 33% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 20% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 11% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 64% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 33% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21 Hắc đạo 55% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Hữu Bật ; La Hầu
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 62% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng