Âm lịch: 4/11/2051
Ngày Ất Sửu · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Mùi
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Chẩn (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.6
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 6/12/2051 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/12/2051 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Mùi
- Quý Mùi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 6/12/2051 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.1 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.4 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.4 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.0 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 6/12/2051 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Lộc Khố, Nguyệt Ân, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Thành, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức, Thần Tại, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 22
Cửu Không, Hỏa Tinh, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tứ Phương Hao, Đại Họa, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 53
cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lập khế, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp thái, nạp tài, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 81
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, giao dịch, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh thương, long táo, lập khế mãi mại, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác diêu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/12/2051 星
Sao tốt 6
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 3
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/12/2051 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 6/12/2051 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 47% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 55% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Thời Kiến, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 73% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 20% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Tham Lang ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 68% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 23% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
