Lịch Vạn Niên

6 tháng 2 / 2035 Thứ Ba

Âm lịch: 29/12/2034

Ngày Mậu Tuất · Tháng Mậu Dần · Năm Giáp Dần

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)

Trực Thành · Sao Thất (cát) · Tiết Lập xuân

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -7.9

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 6/2/2035

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/2/2035

CanThổ ChiThổ

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 6/2/2035 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.9 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.9 Xấu, không nên làm

Ngày 6/2/2035 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Y, Thất Thánh, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 18

Chuyên Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Quả Tú, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thụ Tử, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa.

Nên (Nghi) 29

châm cứu, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi công, kì phúc, lập khế, nhập trạch, nạp thái, phục dược, thi ân, thưởng hạ, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trị bệnh, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 70

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ ngư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thực, cầu y, cổ chú, di trạch, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khai đường, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tác diêu, tác táo, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/2/2035

Sao tốt 3

  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 9

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Thành

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/2/2035

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 6/2/2035

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 33% Quý Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 60% Giáp Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan
05-07 Hắc đạo 33% Ất Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 38% Bính Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Minh Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 55% Đinh Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 7% Mậu Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 47% Kỷ Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Hà Khôi
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự
15-17 Hoàng đạo 42% Canh Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Cô Thần, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
17-19 Hoàng đạo 0% Tân Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 23% Nhâm Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 60% Quý Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc