Âm lịch: 23/1/2002
Ngày Quý Dậu · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Ngọ
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Dương Liễu Mộc (năm)
Trực Phá · Sao Chẩn (cát) · Tiết Kinh trập
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 6/3/2002 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/3/2002 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Mão
- Tân Mão
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 6/3/2002 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.7 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -11.9 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -7.7 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.1 Xấu, không nên làm
Ngày 6/3/2002 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Hội Đồng, Minh Phệ, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 21
Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Kê Hoãn, Lục Bất Thành, Nguyệt Kị, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Tặc, Thủy Ngân, Điền Ngân, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.
Nên (Nghi) 25
bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu y, hứa nguyện, khai thương, liệu bệnh, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, sách tá, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, đảo từ.
Kiêng (Kị) 105
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tác giao quan, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/3/2002 星
Sao tốt 3
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
- Ly sàng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chẩn
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.
- Thơ viết:
Chuẩn tinh tạo tác được càng hay.Hôn nhân lại được lắm duyên may.An táng văn tinh từng chiết thấu.Ngọc kho vàng đống phúc sâu dày.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/3/2002 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 6/3/2002 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 81% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 28% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 54% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Minh Tinh ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 25% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 46% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
