Âm lịch: 14/2/2012
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Thìn
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Thất (cát) · Tiết Kinh trập
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 11.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 6/3/2012 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/3/2012 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Thân
- Nhâm Thân
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 6/3/2012 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 10.5 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 13.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 11.9 Tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 11.2 Tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 11.9 Tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.9 Tốt, nên làm
Ngày 6/3/2012 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Bất Tướng, Cát Khánh, Hiển Tinh, Hội Đồng, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Hoàng, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 15
Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Long Hổ, Lôi Công, Nguyệt Kị, Ngũ Quỷ, Quy Kị, Sơn Ngân, Thiên Cùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Địa Cách, Ương Bại.
Nên (Nghi) 61
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, cải mộ, cầu tài, cầu tự, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khoa cử, khánh điển, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phần, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 49
an doanh, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu y, di tỉ, doanh kiến cung thất, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai nghiệp, khai thị, kinh thương, kiến tiếu, liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo thuyền, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/3/2012 星
Sao tốt 9
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Thất
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/3/2012 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 6/3/2012 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 27% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 41% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 60% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 55% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 40% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 33% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi |
