Ngày 6/6/1950 là ngày gì?

6 tháng 6 / 1950 Thứ Ba

Âm lịch: 21/4/1950

Ngày Nhâm Thân · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Dần

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Mãn · Sao Dực (hung) · Tiết Mang chủng

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.5

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 6/6/1950

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/6/1950

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Dần
  • Canh Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 6/6/1950 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -8.0 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -0.9 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 6/6/1950 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dịch Mã, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Không, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 15

Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Ly Khoa, Lôi Công, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Sát Chủ, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tội Chí, Xích Khẩu, Địa Cách, Địa Thư.

Nên (Nghi) 64

an sàng trướng, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu y, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, lập khế, lễ thần, mộc dục, nạp lễ, nạp tài, phá thổ, phục dược, thiết trù mưu, thiện thành quách, thành phục, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trần lợi ngôn, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu sản thất, tu tạo, tài chế, tài y, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất quân, xuất tài, đính hôn, đảo từ, định kế sách.

Kiêng (Kị) 34

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hội khách, hội thân hữu, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập học, nhập trạch, nạp thái, phân cư, sanh sản, thi trái phụ, thi ân phong bái, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/6/1950

Sao tốt 4

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 9

  • Thập ác đại bại Xấu mọi việc
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Dực

Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt.
Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết.
Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.
Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.

Trực Mãn

Có sao Chu tước, Câu giảo, bất lợi cho khởi hành, tu tạo, an táng, hôn nhân, nhập trạch. Nếu làm các việc đó sẽ mang tai vạ và khẩu thiệt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/6/1950

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 6/6/1950

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 66% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang, Minh Tinh ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 55% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 80% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 46% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 14% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 86% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 7% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 0% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi