Lịch Vạn Niên

6 tháng 8 / 2054 Thứ Năm

Âm lịch: 3/7/2054

Ngày Kỷ Mão · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Tuất

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Sơn Đầu Hỏa (năm)

Trực Thành · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Đại thử

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 6/8/2054

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 6/8/2054

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 6/8/2054 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.3 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.5 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 6/8/2054 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 21

Bảo Quang, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 25

Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thủy Ngân, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Tuyệt, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

Nên (Nghi) 82

an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cải mộ, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nhập tài, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 60

an môn, an sàng, an táng, an táo, bái yết, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, giá mã, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hòa hợp sự, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, hợp tương, khải toản, khởi công, khởi tạo, kị hung sự, lập gia đình, lục lễ, mai táng, nhập học, nhập liễm, phá thổ, phân cư, phó cử, tang sự, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thăm người bệnh, thụ tạo, trừ phục, tu phần, tu tác ốc, tuyển tướng, tài y, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, viễn du, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, đính minh, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 6/8/2054

Sao tốt 4

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 6

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh (Cát) - Con vật: Rái
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt.
Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.
Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.
Mai táng lo phòng thêm tang chế.
Khai môn gặp được của sinh con.

Trực Thành

Thứ cát, có thể dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 6/8/2054

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 6/8/2054

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 71% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
01-03 Hắc đạo 20% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 75% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề
05-07 Hoàng đạo 66% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 0% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 12% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 89% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
17-19 Hoàng đạo 0% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
19-21 Hắc đạo 50% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, từ tụng
21-23 Hắc đạo 11% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng