Ngày 7/11/1991 là ngày gì?

7 tháng 11 / 1991 Thứ Năm

Âm lịch: 2/10/1991

Ngày Tân Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Mùi

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)

Trực Nguy · Sao Đẩu (cát) · Tiết Sương giáng

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.9

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 7/11/1991

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/11/1991

CanKim ChiHỏa

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Hợi
  • Kỷ Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 7/11/1991 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.7 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.5 Khá tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 4.9 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 8.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.4 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm

Ngày 7/11/1991 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 14

Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Vượng Nhật, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 21

Bát Tọa, Du Họa, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Tội, Quỷ Khốc, Sơn Ngân, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Tứ Tuyệt, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 80

an phủ biên cảnh, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, công quả, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 53

an táng, châm cứu, cúng tế, di cư, di trạch, di tỉ, giá mã, hung sự, hòa hợp sự, hội thân hữu, khai sanh phần, khai trì, khải toản, kiến trạch, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, lục lễ, mai táng, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phó cử, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu phần, tu trì, tài y, tác táo, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đính minh, đăng sơn, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/11/1991

Sao tốt 5

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 6

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
  • Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đẩu

Sao Đẩu (Cát) - Con vật: Cua
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền.
Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức.
Tại Dậu tốt.
Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn.
Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.
Sửa mả an táng con cháu hưng.
Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.
Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.

Trực Nguy

Có các sao xấu như Tiểu hồng sa, Chu tước, Câu giảo, mọi sự không nên dùng

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/11/1991

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 7/11/1991

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 86% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 60% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 57% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 81% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 0% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
19-21 Hoàng đạo 81% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 20% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ