Lịch Vạn Niên

7 tháng 11 / 2042 Thứ Sáu

Âm lịch: 25/9/2042

Ngày Kỷ Dậu · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tuất

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Khai · Sao Lâu (cát) · Tiết Lập đông

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.5

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 7/11/2042

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Bắc
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/11/2042

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Mão
  • Ất Mão
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 7/11/2042 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -6.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.0 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 7/11/2042 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Phệ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Trừ Thần, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 16

Bại Nhật, Bất Cử, Chu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Lâm Cách, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sát Chủ, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Đao Châm, Đao Khảm Sát.

Nên (Nghi) 91

an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 34

an hương, an môn, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, di cư, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, hội thân hữu, khai trì, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, lập khoán, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, phó cử, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tác giao quan, tạo trạch, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/11/2042

Sao tốt 4

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Quan nhật Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 7

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Sát chủ mùa Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Khai

Nhìn chung không đẹp, chỉ có thể dùng vào việc nhỏ, việc lớn không được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/11/2042

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 7/11/2042

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 84% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hắc đạo 33% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 62% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phạt mộc, thần miếu, viễn hồi
05-07 Hoàng đạo 0% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
07-09 Hắc đạo 14% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 87% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Cô Thần
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
17-19 Hoàng đạo 40% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ
19-21 Hắc đạo 38% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật, Minh Tinh ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng