Lịch Vạn Niên

7 tháng 7 / 2036 Thứ Hai

Âm lịch: 14/6/2036

Ngày Ất Hợi · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Định · Sao Trương (cát) · Tiết Tiểu thử

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.1

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 7/7/2036

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/7/2036

CanMộc ChiThủy

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Sơn Đầu Hỏa lửa đầu núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 7/7/2036 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.0 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.0 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 1.0 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.0 Bình thường, có thể làm

Ngày 7/7/2036 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thất Thánh, Thời Âm, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 8

Chiêu Diêu, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Sơn Ngân, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Yếm Đối, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 49

an táo, an đối ngại, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di cư, di đồ, hành huệ, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 25

an táng, bách sự bất nghi, giao thiệp, giá thú, hung sự, hành thuyền, hội khách, hội thân hữu, khải toản, mai táng, ngư liệp, nhập sơn, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thượng quan, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tác nhạc, tố tụng, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/7/2036

Sao tốt 5

  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 4

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Trương

Sao Trương (Cát) - Con vật: Nai
- Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
- Không nên: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt.
Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.
- Thơ viết:
Trương tinh ngày ấy tạo thêm nhà.
Nối nghiệp công hầu gần quân vương.
Mai táng khai mương tiền của đến.
Hôn nhân hòa hợp phúc minh trường

Trực Định

Nên xuất hành nhập trạch, hôn nhân, nhập học, tu tạo, động thổ, tham quan rất tốt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/7/2036

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
7 · Thất Xích
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 7/7/2036

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 33% Bính Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang ; Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
01-03 Hoàng đạo 100% Đinh Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 5% Mậu Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Lục Hợp, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 42% Canh Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ
09-11 Hắc đạo 16% Tân Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, kì phúc, động thổ
11-13 Hoàng đạo 42% Nhâm Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 77% Quý Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17 Hắc đạo 28% Giáp Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu phương, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi lợi sự cát, thụ tạo, tu phương
Kị cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 60% Bính Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 71% Đinh Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi