Lịch Vạn Niên

7 tháng 8 / 2043 Thứ Sáu

Âm lịch: 3/7/2043

Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Hợi

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Ngưu (hung) · Tiết Lập thu

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.0

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 7/8/2043

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/8/2043

CanThủy ChiHỏa

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Dương Liễu Mộc gổ dương liễu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Bính Tý
  • Canh Tý
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 7/8/2043 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -4.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.4 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 7/8/2043 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Quan Nhật, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 24

Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Lôi Công, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nhật Lưu Tài, Phản Chi, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lao, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thổ Kị, Thụ Tử, Thủy Ngân, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Tuyệt, Vãng Vong, Xích Khẩu, Địa Cách, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 35

bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, bổ viên, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, di đồ, hưng tu, học nghệ, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nạp tế, nạp đơn, phá thổ, thiết yến, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, uấn nhưỡng, điền bổ, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 94

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lưu tài, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhâm, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần từ tụng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo tửu, từ tụng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, điền liệp, đính minh, đăng cao, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/8/2043

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 11

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Tứ tuyệt Xấu mọi việc
  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.
  • Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Ngưu

Sao Ngưu (Hung) - Con vật: Trâu
- Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
- Ngoại trừ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Ngày Tuất yên lành.
Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cử: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được.
- Thơ viết:
Ngưu tinh tạo dựng thật tai nguy.
Ruộng, tằm chẳng lợi chủ nhân suy.
Giá thú khai môn đều họa đến.
Heo dê trâu ngựa ít dần đi.

Trực Khai

Lợi cho khai trương, xuất hành, giá thú, hôn nhân, nhập trạch, động thổ, tu tạo, mai táng. Mọi việc nằm trong ngày này được quý nhân tiếp dẫn, tấn tài tấn lộc.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/8/2043

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 7/8/2043

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 45% Canh Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, phá thổ, thượng quan, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 88% Tân Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ
03-05 Hắc đạo 36% Nhâm Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Tả Phụ, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ
05-07 Hoàng đạo 66% Quý Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
07-09 Hắc đạo 33% Giáp Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Kế Đô, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Ất Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm
13-15 Hắc đạo 70% Đinh Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Kim Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 20% Mậu Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 0% Kỷ Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 29% Canh Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
21-23 Hắc đạo 0% Tân Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự