Lịch Vạn Niên

7 tháng 9 / 2042 Chủ Nhật

Âm lịch: 23/7/2042

Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Tuất

Nạp âm: Đại Dịch Thổ (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Bế · Sao (hung) · Tiết Bạch lộ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 7/9/2042

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 7/9/2042

CanThổ ChiKim

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Đại Dịch Thổ khu đất rộng

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 7/9/2042 theo từng việc

  • Tốt nói chung 0.6 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.1 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 7/9/2042 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Bất Tướng, Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thiên Mã, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 16

Bạch Hổ, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Quỷ Khốc, Thiên Bồng, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Ôn Xuất, Ương Bại.

Nên (Nghi) 61

an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh điển, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất chinh, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 61

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nạp thái, phá thổ, phục dược, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tài mộc, tác giao quan, tạo súc lan, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 7/9/2042

Sao tốt 4

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Hư

Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.

Trực Bế

Chỉ dùng cho mai táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 7/9/2042

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 7/9/2042

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 57% Nhâm Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 71% Quý Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 60% Ất Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự
Kị di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 60% Bính Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 50% Đinh Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương
11-13 Hắc đạo 17% Mậu Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Cô Thần, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 83% Kỷ Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hoàng đạo 63% Nhâm Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị nam chủ bất lợi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan