Âm lịch: 6/3/2030
Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Chấp · Sao Nguy (hung) · Tiết Thanh minh
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 5.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 8/4/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/4/2030 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Mão
- Tân Mão
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 8/4/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 5.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 5.6 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.7 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.6 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 6.1 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.6 Khá tốt, nên làm
Ngày 8/4/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Bảo Quang, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 18
Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hàm Trì, Kê Hoãn, Lôi Công, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thổ Ngân, Thổ Phù, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Ôn Xuất, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.
Nên (Nghi) 30
an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, giá thú, hứa nguyện, kinh lạc, kì phúc, lập khế, mộc dục, nhập tài, phó nhậm, thành phục, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 85
an sàng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác táo, tác yển, tạo diêu, tạo súc lan, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/4/2030 星
Sao tốt 5
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 1
- Hoang vu Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/4/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 8/4/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 20% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 75% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 50% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 54% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 25% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 6% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 11% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
