Lịch Vạn Niên

8 tháng 6 / 2002 Thứ Bảy

Âm lịch: 28/4/2002

Ngày Đinh Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Ngọ

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Dương Liễu Mộc (năm)

Trực Trừ · Sao Nữ (hung) · Tiết Mang chủng

Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 8/6/2002

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/6/2002

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Tân Sửu
  • Kỷ Sửu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 8/6/2002 theo từng việc

  • Tốt nói chung 4.1 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.7 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 1.3 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.7 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -0.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.1 Khá tốt, nên làm

Ngày 8/6/2002 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 7

Cát Kì, Lục Hợp, Thiên Nguyện, Thiên Quý, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 11

Bát Chuyên, Câu Trần, Lao Nhật, Lâm Cách, Phục Nhật, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Thiên Thượng ĐKV, Trùng Tang, Tứ Bất Tường, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 69

ban chiếu, bàn di, bàn thiên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tạo, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu phương, tu thương khố, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 29

bộ liệp, di cư, di cữu, giá mã, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kị hung sự, mai táng, nhập liễm, nhập trạch, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, trừ phục, tu phần, tu ốc, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/6/2002

Sao tốt 7

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.

Sao xấu 7

  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Trừ

Không có chú thích thêm.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/6/2002

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 8/6/2002

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 7% Canh Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; Thời Hại, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
01-03 Hắc đạo 0% Tân Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Đường Phù, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, khai thị, kì phúc, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 20% Nhâm Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 62% Quý Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
07-09 Hắc đạo 0% Giáp Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kế Đô, Thiên Cương
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 42% Ất Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã ; Cô Thần, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
11-13 Hắc đạo 29% Bính Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tham Lang ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự, từ tụng
13-15 Hắc đạo 25% Đinh Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Thời Kiến, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 57% Mậu Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
17-19 Hắc đạo 58% Kỷ Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 57% Canh Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 80% Tân Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân