Âm lịch: 27/5/2029
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Định · Sao Mão (hung) · Tiết Tiểu thử
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.6
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 8/7/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/7/2029 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Tỵ
- Ất Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 8/7/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.6 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.6 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.0 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.7 Xấu, không nên làm
Ngày 8/7/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thiên Phúc, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thời Âm, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 12
Chiêu Diêu, Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nhân Cách, Phục Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Yếm Đối, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 89
an phủ biên cảnh, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 31
di cư, di cữu, giao thiệp, hung sự, hành thuyền, khải toản, kị hung sự, long táo, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thành phục, thụ nhậm, thụ tạo, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu phần, tài y, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tố tụng, viễn du, xuất hành, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/7/2029 星
Sao tốt 3
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Tam nương Xấu mọi việc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Không phòng Kỵ giá thú.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Mão
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/7/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 8/7/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 53% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 54% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 71% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 20% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 69% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
