Lịch Vạn Niên

8 tháng 9 / 2012 Thứ Bảy

Âm lịch: 23/7/2012

Ngày Nhâm Thân · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Đại Dịch Thổ (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Đê (hung) · Tiết Bạch lộ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 8/9/2012

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 8/9/2012

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Dần
  • Canh Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 8/9/2012 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.6 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.7 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 3.4 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 6.2 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.6 Tốt, nên làm

Ngày 8/9/2012 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 16

Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Phệ, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thiên Mã, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 17

Bạch Hổ, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Quỷ Khốc, Thiên Bồng, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Ôn Xuất, Điền Ngân, Ương Bại.

Nên (Nghi) 67

an phủ biên cảnh, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh điển, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, trừ phục, tu phương, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất chinh, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 59

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cúng tế, cầu y, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thị, khai điền, khai đường, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nạp thái, phục dược, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tài mộc, tác giao quan, tạo súc lan, tạo tửu, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yến hội, yết lục súc.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 8/9/2012

Sao tốt 8

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 3

  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đê

Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.

Trực Bế

Chỉ dùng cho mai táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 8/9/2012

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 8/9/2012

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 64% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 55% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 71% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 46% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 20% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù, Minh Tinh ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 86% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 7% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 5% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi