Âm lịch: 1/9/1999
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Mão
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Sơn Đầu Hỏa (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Thành · Sao Vị (cát) · Tiết Hàn lộ
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 9/10/1999 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/10/1999 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 9/10/1999 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.9 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.8 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.8 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.8 Xấu, không nên làm
Ngày 9/10/1999 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Minh Phệ Đối, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tuế Đức, Yếu Yên, Đại Hồng Sa.
Hung thần (sao xấu) 18
Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Hoành Thiên Chu Tước, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thủy Cách, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 52
an phủ biên cảnh, an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tài, cử chánh trực, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 33
an môn, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, hành thuyền, hội khách, hợp tương, khai trì, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, thượng lương, thượng quan, tu tác ốc, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/10/1999 星
Sao tốt 6
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/10/1999 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 9/10/1999 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 60% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 72% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 70% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Minh Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 27% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
