Âm lịch: 25/9/2031
Ngày Quý Sửu · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Mãn · Sao Phòng (cát) · Tiết Lập đông
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 9/11/2031 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/11/2031 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Mùi
- Tân Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 9/11/2031 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -4.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.2 Xấu, không nên làm
Ngày 9/11/2031 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Lộc Khố, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Phúc Đức, Quan Nhật, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Thành, Thiên Vu, Thiên Ân, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 25
Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Không, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Lao Nhật, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Quy Kị, Sơn Cách, Tam Tang, Thiên Cẩu, Thiên Tặc, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Xúc Thủy Long, Đại Họa, Đại Sát, Địa Hỏa, Địa Thư.
Nên (Nghi) 29
cầu phúc nguyện, cầu tài, hội thân hữu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai điếm, kì phúc, lập khế, nghi gia cư, nghi thất, nạp lễ, nạp tài, thượng quan, thỉnh y, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tài chế, tài y, tác sự, tác táo, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần.
Kiêng (Kị) 102
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái yết, bình trì đạo đồ, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, hội khách, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, sanh sản, thi ân phong bái, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thành trừ phục, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu diêu, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, táng mai, tạo diêu, tạo tác, tạo tửu thố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, đại sát, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/11/2031 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 8
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Sát sư Kị cho thầy cúng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/11/2031 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 9/11/2031 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 14% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 14% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi kì phúc, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 77% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 36% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 75% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Thời Hại, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 7% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 25% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 20% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 70% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 85% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
