Lịch Vạn Niên

9 tháng 12 / 2000 Thứ Bảy

Âm lịch: 14/11/2000

Ngày Tân Sửu · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Thìn

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Liễu (hung) · Tiết Đại tuyết

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.5

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 9/12/2000

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 9/12/2000

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Mùi
Hình Tuất
Hại Ngọ
Phá Thìn
Tuyệt Mùi
Lục hợp
Tam hợp Tỵ · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bích Thượng Thô đất trên vách

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).

Chấm điểm ngày 9/12/2000 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 9/12/2000 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Bảo Quang, Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Phổ Hộ, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thiên Đức hoàng đạo, Vượng Nhật, Âm Đức, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 11

Cửu Thổ Quỷ, Kê Hoãn, Lao Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thiên Ôn, Thiên Địa Hung Bại, Xích Khẩu.

Nên (Nghi) 50

bàn thiên, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, giá thú, giải trừ, hành huệ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khai trương, khiển sử, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nhập tài, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 31

an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cư, di cữu, giao dịch, hội khách, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, kết hôn nhân, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập liễm, phá thổ, quy hỏa, thiêm ước, thành phục, thành trừ phục, thượng lương, thụ trụ, trị bệnh, trừ phụ, tu phần, tu tác, tu tạo, từ tụng, viễn hành, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 9/12/2000

Sao tốt 6

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Trừ

Thứ cát, có thể dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 9/12/2000

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 9/12/2000

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 17% Mậu Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Lục Hợp, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Kỷ Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, thượng lương, tu tác, tu tạo
Kị giá thú, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 66% Canh Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ
05-07 Hoàng đạo 53% Tân Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi kì phúc, lợi sự cát, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 72% Quý Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 47% Giáp Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, từ tụng, đính hôn, động thổ
15-17 Hoàng đạo 55% Bính Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hắc đạo 52% Đinh Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19-21 Hoàng đạo 25% Mậu Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 42% Kỷ Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương